Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

Vた(普通形・過去) (Thể quá khứ thường)

Thể quá khứ dạng thường (thể た), gốc cho たら, たことがある, v.v.

Vた(普通形・過去) - Thể quá khứ thường

Trình độ: JLPT N4.

Thể quá khứ dạng thường (thể た), gốc cho たら, たことがある, v.v.

Cấu trúc

V → V(た)

Ví dụ

  • きのう えいがを みた。 Hôm qua tôi đã xem phim.