Vた(普通形・過去) (Thể quá khứ thường)
Thể quá khứ dạng thường (thể た), gốc cho たら, たことがある, v.v.
Vた(普通形・過去) - Thể quá khứ thường
Trình độ: JLPT N4.
Thể quá khứ dạng thường (thể た), gốc cho たら, たことがある, v.v.
Cấu trúc
V → V(た)
Ví dụ
- きのう えいがを みた。 Hôm qua tôi đã xem phim.