使役形(V-させる) (Thể sai khiến)
Thể sai khiến 'bắt/cho phép ai làm gì'; người bị sai dùng に/を.
使役形(V-させる) - Thể sai khiến
Trình độ: JLPT N4.
Thể sai khiến 'bắt/cho phép ai làm gì'; người bị sai dùng に/を.
Cấu trúc
Nhóm I: -u→-aseru; Nhóm II: -る→-させる; する→させる, 来る→来させる
Ví dụ
- ははは いもうとに へやを そうじさせました。 Mẹ bắt em gái dọn phòng.