Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

使役形(V-させる) (Thể sai khiến)

Thể sai khiến 'bắt/cho phép ai làm gì'; người bị sai dùng に/を.

使役形(V-させる) - Thể sai khiến

Trình độ: JLPT N4.

Thể sai khiến 'bắt/cho phép ai làm gì'; người bị sai dùng に/を.

Cấu trúc

Nhóm I: -u→-aseru; Nhóm II: -る→-させる; する→させる, 来る→来させる

Ví dụ

  • ははは いもうとに へやを そうじさせました。 Mẹ bắt em gái dọn phòng.