意向形(Vよう/おう) (Thể ý chí thường)
Thể ý chí dạng thường (=~ましょう), rủ rê hoặc quyết tâm.
意向形(Vよう/おう) - Thể ý chí thường
Trình độ: JLPT N4.
Thể ý chí dạng thường (=~ましょう), rủ rê hoặc quyết tâm.
Cấu trúc
Nhóm I: -u→-ou; Nhóm II: -る→-よう; する→しよう, 来る→来よう
Ví dụ
- いっしょに ひるごはんを たべよう。 Cùng ăn trưa nào.