Ngữ pháp · Ngữ pháp N2~に加えて (Thêm vào đó)Bổ sung thêm ngoài cái đã có.~に加えて - Thêm vào đó Trình độ: JLPT N2. Bổ sung thêm ngoài cái đã có. Cấu trúc N + に加えて Ví dụ かぜに 加えて ねつも でてきた。 かぜに くわえて ねつも でてきた。 Ngoài cảm ra còn bị sốt.