Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~に加えて (Thêm vào đó)

Bổ sung thêm ngoài cái đã có.

~に加えて - Thêm vào đó

Trình độ: JLPT N2.

Bổ sung thêm ngoài cái đã có.

Cấu trúc

N + に加えて

Ví dụ

  • かぜに 加えて ねつも でてきた。 かぜに くわえて ねつも でてきた。 Ngoài cảm ra còn bị sốt.