~によると (Theo (nguồn tin))
Nêu nguồn của thông tin truyền đạt, thường đi với そうだ.
~によると - Theo (nguồn tin)
Trình độ: JLPT N3.
Nêu nguồn của thông tin truyền đạt, thường đi với そうだ.
Cấu trúc
N + によると
Ví dụ
- ニュースによると、あした たいふうが くるそうだ。 Theo tin tức, ngày mai có bão.