~って (Thì (chủ đề, khẩu ngữ))
Khẩu ngữ, dùng để nêu chủ đề (= は/というのは) hoặc dẫn lại lời nói (= と).
~って - Thì (chủ đề, khẩu ngữ)
Trình độ: JLPT N3.
Khẩu ngữ, dùng để nêu chủ đề (= は/というのは) hoặc dẫn lại lời nói (= と).
Cấu trúc
N/文 + って
Ví dụ
- 田中さんって、どんな人ですか。 たなかさんって、どんなひとですか。 Anh Tanaka là người thế nào vậy?