~ことは~が (... thì đúng là... nhưng)
Thừa nhận một phần: ~ thì đúng là ~ nhưng ~, kèm bảo lưu.
~ことは~が - ... thì đúng là... nhưng
Trình độ: JLPT N2.
Thừa nhận một phần: ~ thì đúng là ~ nhưng ~, kèm bảo lưu.
Cấu trúc
V/A + ことは + 同語 + が
Ví dụ
- この料理は、おいしいことはおいしいが、少し高い。 このりょうりは、おいしいことはおいしいが、すこしたかい。 Món này ngon thì đúng là ngon nhưng hơi đắt.