Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~ことがある (Thỉnh thoảng có (khi))

Việc thỉnh thoảng xảy ra.

~ことがある - Thỉnh thoảng có (khi)

Trình độ: JLPT N3.

Việc thỉnh thoảng xảy ra.

Cấu trúc

V(辞書形) + ことがある

Ví dụ

  • たまに でんしゃに のりおくれることがある。 Thỉnh thoảng tôi bị lỡ tàu.