Ngữ pháp · Ngữ pháp N3~ことがある (Thỉnh thoảng có (khi))Việc thỉnh thoảng xảy ra.~ことがある - Thỉnh thoảng có (khi) Trình độ: JLPT N3. Việc thỉnh thoảng xảy ra. Cấu trúc V(辞書形) + ことがある Ví dụ たまに でんしゃに のりおくれることがある。 Thỉnh thoảng tôi bị lỡ tàu.