Vることがある (Thỉnh thoảng có làm gì)
Diễn tả việc thỉnh thoảng xảy ra, đôi khi làm.
Vることがある - Thỉnh thoảng có làm gì
Trình độ: JLPT N4.
Diễn tả việc thỉnh thoảng xảy ra, đôi khi làm.
Cấu trúc
V(辞書形) + ことがある
Ví dụ
- ときどき ちこくすることがあります。 Thỉnh thoảng tôi có đi muộn.