~ずにすむ (Thoát khỏi việc phải)
Kết cục không cần phải làm điều phiền phức đó, nghĩa 'thoát được việc ~'.
~ずにすむ - Thoát khỏi việc phải
Trình độ: JLPT N2.
Kết cục không cần phải làm điều phiền phức đó, nghĩa 'thoát được việc ~'.
Cấu trúc
V(ない形→ず)+にすむ/V(ない)+ですむ
Ví dụ
- 友達が手伝ってくれたので、残業せずにすんだ。 ともだちがてつだってくれたので、ざんぎょうせずにすんだ。 Nhờ bạn giúp nên tôi đã không phải tăng ca.