Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~ずにすむ (Thoát khỏi việc phải)

Kết cục không cần phải làm điều phiền phức đó, nghĩa 'thoát được việc ~'.

~ずにすむ - Thoát khỏi việc phải

Trình độ: JLPT N2.

Kết cục không cần phải làm điều phiền phức đó, nghĩa 'thoát được việc ~'.

Cấu trúc

V(ない形→ず)+にすむ/V(ない)+ですむ

Ví dụ

  • 友達が手伝ってくれたので、残業せずにすんだ。 ともだちがてつだってくれたので、ざんぎょうせずにすんだ。 Nhờ bạn giúp nên tôi đã không phải tăng ca.