Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~を通じて/を通して (Thông qua / suốt)

Qua trung gian/phương tiện, hoặc suốt cả khoảng thời gian.

~を通じて/を通して - Thông qua / suốt

Trình độ: JLPT N2.

Qua trung gian/phương tiện, hoặc suốt cả khoảng thời gian.

Cấu trúc

N + を通じて/を通して

Ví dụ

  • インターネットを通じて じょうほうを あつめる。 インターネットをつうじて じょうほうを あつめる。 Thu thập thông tin thông qua Internet.