~を通じて/を通して (Thông qua / suốt)
Qua trung gian/phương tiện, hoặc suốt cả khoảng thời gian.
~を通じて/を通して - Thông qua / suốt
Trình độ: JLPT N2.
Qua trung gian/phương tiện, hoặc suốt cả khoảng thời gian.
Cấu trúc
N + を通じて/を通して
Ví dụ
- インターネットを通じて じょうほうを あつめる。 インターネットをつうじて じょうほうを あつめる。 Thu thập thông tin thông qua Internet.