Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

Vてみる (Thử làm gì)

Thử làm điều gì đó để xem kết quả.

Vてみる - Thử làm gì

Trình độ: JLPT N4.

Thử làm điều gì đó để xem kết quả.

Cấu trúc

V(て) + みる

Ví dụ

  • この きものを きてみます。 Tôi thử mặc bộ kimono này xem.