V る + といい (Nên ~ / mong là ~)
Dùng để khuyên nhủ ('nên làm') hoặc bày tỏ mong muốn ('mong là ~').
V る + といい - Nên ~ / mong là ~
Trình độ: JLPT N4.
Dùng để khuyên nhủ ('nên làm') hoặc bày tỏ mong muốn ('mong là ~').
Cấu trúc
V(辞書形) + といい(ですね/んですが)
Ví dụ
- 薬を飲むといいですよ。 くすりをのむといいですよ。 Bạn nên uống thuốc thì hơn đấy.