Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~がる (Tỏ ra (cảm xúc người thứ ba))

Biểu lộ cảm xúc/mong muốn của người khác qua quan sát.

~がる - Tỏ ra (cảm xúc người thứ ba)

Trình độ: JLPT N3.

Biểu lộ cảm xúc/mong muốn của người khác qua quan sát.

Cấu trúc

い-adj(bỏ い)/な-adj + がる

Ví dụ

  • こどもが こわがっている。 Đứa trẻ đang tỏ ra sợ hãi.