~がる (Tỏ ra (cảm xúc người thứ ba))
Biểu lộ cảm xúc/mong muốn của người khác qua quan sát.
~がる - Tỏ ra (cảm xúc người thứ ba)
Trình độ: JLPT N3.
Biểu lộ cảm xúc/mong muốn của người khác qua quan sát.
Cấu trúc
い-adj(bỏ い)/な-adj + がる
Ví dụ
- こどもが こわがっている。 Đứa trẻ đang tỏ ra sợ hãi.