~ぐるみ (Toàn bộ/cả ...)
Toàn bộ, cả ~ (cả nhà, cả khu phố, cả tổ chức) cùng tham gia.
~ぐるみ - Toàn bộ/cả ...
Trình độ: JLPT N1.
Toàn bộ, cả ~ (cả nhà, cả khu phố, cả tổ chức) cùng tham gia.
Cấu trúc
N + ぐるみ
Ví dụ
- 地域ぐるみで子供の安全を守っている。 ちいきぐるみでこどものあんぜんをまもっている。 Cả khu vực chung tay bảo vệ an toàn cho trẻ em.