Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~ぐるみ (Toàn bộ/cả ...)

Toàn bộ, cả ~ (cả nhà, cả khu phố, cả tổ chức) cùng tham gia.

~ぐるみ - Toàn bộ/cả ...

Trình độ: JLPT N1.

Toàn bộ, cả ~ (cả nhà, cả khu phố, cả tổ chức) cùng tham gia.

Cấu trúc

N + ぐるみ

Ví dụ

  • 地域ぐるみで子供の安全を守っている。 ちいきぐるみでこどものあんぜんをまもっている。 Cả khu vực chung tay bảo vệ an toàn cho trẻ em.