Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

~という意味です (~ có nghĩa là ~)

Giải thích ý nghĩa của một từ, ký hiệu hoặc câu.

~という意味です - ~ có nghĩa là ~

Trình độ: JLPT N4.

Giải thích ý nghĩa của một từ, ký hiệu hoặc câu.

Cấu trúc

「…」/Thể thường + という意味です

Ví dụ

  • この漢字はどういう意味ですか。 このかんじはどういういみですか。 Chữ Hán này có nghĩa là gì?