Thể thường / N の / N + 通りに (Đúng như ~ / y hệt như ~)
Làm/diễn ra đúng như, y theo một điều gì đó.
Thể thường / N の / N + 通りに - Đúng như ~ / y hệt như ~
Trình độ: JLPT N4.
Làm/diễn ra đúng như, y theo một điều gì đó.
Cấu trúc
V(辞書形/た)/N の + 通りに / N + 通りに
Ví dụ
- 私が言う通りに書いてください。 わたしがいうとおりにかいてください。 Hãy viết đúng như tôi nói.