~反面 (Trái lại, mặt trái)
Nêu hai mặt trái ngược của cùng sự vật.
~反面 - Trái lại, mặt trái
Trình độ: JLPT N2.
Nêu hai mặt trái ngược của cùng sự vật.
Cấu trúc
普通形(な-adj な/N である)+ 反面
Ví dụ
- この しごとは きゅうりょうが いい 反面、いそがしい。 この しごとは きゅうりょうが いい はんめん、いそがしい。 Công việc này lương cao nhưng mặt trái là bận.