Ngữ pháp · Ngữ pháp N1~にひきかえ (Trái ngược với)So sánh tương phản rõ rệt (mang cảm xúc).~にひきかえ - Trái ngược với Trình độ: JLPT N1. So sánh tương phản rõ rệt (mang cảm xúc). Cấu trúc N/普通形 + にひきかえ Ví dụ あにに ひきかえ、おとうとは しっかりしている。 Trái với anh, người em lại vững vàng.