Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~にひきかえ (Trái ngược với)

So sánh tương phản rõ rệt (mang cảm xúc).

~にひきかえ - Trái ngược với

Trình độ: JLPT N1.

So sánh tương phản rõ rệt (mang cảm xúc).

Cấu trúc

N/普通形 + にひきかえ

Ví dụ

  • あにに ひきかえ、おとうとは しっかりしている。 Trái với anh, người em lại vững vàng.