~を経て (Trải qua ...)
Trải qua ~ (quá trình, thời gian) rồi mới đi đến kết quả sau.
~を経て - Trải qua ...
Trình độ: JLPT N1.
Trải qua ~ (quá trình, thời gian) rồi mới đi đến kết quả sau.
Cấu trúc
N + を経て
Ví dụ
- 長い交渉を経て、両社はついに合意に達した。 ながいこうしょうをへて、りょうしゃはついにごういにたっした。 Trải qua đàm phán dài, cuối cùng hai công ty đã đạt được thỏa thuận.