Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~を経て (Trải qua ...)

Trải qua ~ (quá trình, thời gian) rồi mới đi đến kết quả sau.

~を経て - Trải qua ...

Trình độ: JLPT N1.

Trải qua ~ (quá trình, thời gian) rồi mới đi đến kết quả sau.

Cấu trúc

N + を経て

Ví dụ

  • 長い交渉を経て、両社はついに合意に達した。 ながいこうしょうをへて、りょうしゃはついにごういにたっした。 Trải qua đàm phán dài, cuối cùng hai công ty đã đạt được thỏa thuận.