Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~限りでは (Trong phạm vi ... thì)

Trong phạm vi mà tôi ~ (thấy, nghe, biết, nhớ) thì...

~限りでは - Trong phạm vi ... thì

Trình độ: JLPT N1.

Trong phạm vi mà tôi ~ (thấy, nghe, biết, nhớ) thì...

Cấu trúc

V辞書形/た + 限りでは

Ví dụ

  • 私が知る限りでは、彼は正直な人だ。 わたしがしるかぎりでは、かれはしょうじきなひとだ。 Theo những gì tôi biết thì anh ấy là người trung thực.