~限りでは (Trong phạm vi ... thì)
Trong phạm vi mà tôi ~ (thấy, nghe, biết, nhớ) thì...
~限りでは - Trong phạm vi ... thì
Trình độ: JLPT N1.
Trong phạm vi mà tôi ~ (thấy, nghe, biết, nhớ) thì...
Cấu trúc
V辞書形/た + 限りでは
Ví dụ
- 私が知る限りでは、彼は正直な人だ。 わたしがしるかぎりでは、かれはしょうじきなひとだ。 Theo những gì tôi biết thì anh ấy là người trung thực.