~ながらに (Trong tình trạng vừa)
Giữ nguyên một trạng thái trong khi làm việc gì, nghĩa 'trong tình trạng ~'.
~ながらに - Trong tình trạng vừa
Trình độ: JLPT N2.
Giữ nguyên một trạng thái trong khi làm việc gì, nghĩa 'trong tình trạng ~'.
Cấu trúc
N/V(ます形) + ながらに/ながらの
Ví dụ
- 彼女は涙ながらに事情を話した。 かのじょはなみだながらにじじょうをはなした。 Cô ấy vừa khóc vừa kể lại sự tình.