Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~ないうちに (Trước khi (chưa))

Làm việc gì trước khi một trạng thái thay đổi, nghĩa 'trước khi ~'.

~ないうちに - Trước khi (chưa)

Trình độ: JLPT N2.

Làm việc gì trước khi một trạng thái thay đổi, nghĩa 'trước khi ~'.

Cấu trúc

V(ない) + うちに

Ví dụ

  • 暗くならないうちに、家に帰ろう。 くらくならないうちに、いえにかえろう。 Về nhà trước khi trời tối nào.