N って〜 (Nói về ~ / nghe nói ~ (khẩu ngữ))
って là cách nói thân mật của は/というのは (nêu chủ đề) hoặc của と (trích dẫn nghe nói).
N って〜 - Nói về ~ / nghe nói ~ (khẩu ngữ)
Trình độ: JLPT N4.
って là cách nói thân mật của は/というのは (nêu chủ đề) hoặc của と (trích dẫn nghe nói).
Cấu trúc
N って(=は/というのは)/Thể thường + って
Ví dụ
- 田中さんって、優しい人ですね。 たなかさんって、やさしいひとですね。 Anh Tanaka ấy à, là người hiền nhỉ.