Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~から~にかけて (Từ... đến (khoảng))

Chỉ phạm vi thời gian hoặc không gian kéo dài từ... đến..., ranh giới không rõ ràng.

~から~にかけて - Từ... đến (khoảng)

Trình độ: JLPT N3.

Chỉ phạm vi thời gian hoặc không gian kéo dài từ... đến..., ranh giới không rõ ràng.

Cấu trúc

N から N にかけて

Ví dụ

  • 今夜から明日にかけて雨が降るでしょう。 こんやからあすにかけてあめがふるでしょう。 Từ tối nay đến ngày mai trời sẽ mưa.