~から~にかけて (Từ... đến (khoảng))
Chỉ phạm vi thời gian hoặc không gian kéo dài từ... đến..., ranh giới không rõ ràng.
~から~にかけて - Từ... đến (khoảng)
Trình độ: JLPT N3.
Chỉ phạm vi thời gian hoặc không gian kéo dài từ... đến..., ranh giới không rõ ràng.
Cấu trúc
N から N にかけて
Ví dụ
- 今夜から明日にかけて雨が降るでしょう。 こんやからあすにかけてあめがふるでしょう。 Từ tối nay đến ngày mai trời sẽ mưa.