~ことから (Từ việc... nên)
Nêu căn cứ, lý do dẫn đến kết luận; hay dùng để giải thích nguồn gốc tên gọi, sự việc.
~ことから - Từ việc... nên
Trình độ: JLPT N3.
Nêu căn cứ, lý do dẫn đến kết luận; hay dùng để giải thích nguồn gốc tên gọi, sự việc.
Cấu trúc
普通形(な-adj な・である/N である) + ことから
Ví dụ
- この町は水がきれいなことから、有名になった。 このまちはみずがきれいなことから、ゆうめいになった。 Vì nước sạch nên thị trấn này trở nên nổi tiếng.