~に則って (Tuân theo ...)
Tuân theo, dựa theo ~ (quy tắc, tiền lệ, tinh thần) một cách nghiêm chỉnh.
~に則って - Tuân theo ...
Trình độ: JLPT N1.
Tuân theo, dựa theo ~ (quy tắc, tiền lệ, tinh thần) một cách nghiêm chỉnh.
Cấu trúc
N + に則って(にのっとって)
Ví dụ
- 伝統に則って、式は厳かに執り行われた。 でんとうにのっとって、しきはおごそかにとりおこなわれた。 Theo đúng truyền thống, buổi lễ được cử hành trang nghiêm.