Ngữ pháp · Ngữ pháp N2~ものの (Tuy ... nhưng)Thừa nhận A nhưng thực tế B trái ngược.~ものの - Tuy ... nhưng Trình độ: JLPT N2. Thừa nhận A nhưng thực tế B trái ngược. Cấu trúc 普通形(な-adj な/N である)+ ものの Ví dụ べんきょうした ものの、あまり おぼえていない。 Tuy đã học nhưng tôi không nhớ mấy.