Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~ながらも (Tuy ... nhưng vẫn)

Tương phản: tuy A nhưng vẫn B.

~ながらも - Tuy ... nhưng vẫn

Trình độ: JLPT N1.

Tương phản: tuy A nhưng vẫn B.

Cấu trúc

V(ます-stem)/い-adj/な-adj/N + ながらも

Ví dụ

  • せまいながらも、たのしい わがやだ。 Tuy chật nhưng vẫn là mái ấm vui vẻ.