Ngữ pháp · Ngữ pháp N1~ながらも (Tuy ... nhưng vẫn)Tương phản: tuy A nhưng vẫn B.~ながらも - Tuy ... nhưng vẫn Trình độ: JLPT N1. Tương phản: tuy A nhưng vẫn B. Cấu trúc V(ます-stem)/い-adj/な-adj/N + ながらも Ví dụ せまいながらも、たのしい わがやだ。 Tuy chật nhưng vẫn là mái ấm vui vẻ.