Ngữ pháp · Ngữ pháp N3~ながら(も) (Tuy ... nhưng)Tương phản: tuy có A nhưng lại B.~ながら(も) - Tuy ... nhưng Trình độ: JLPT N3. Tương phản: tuy có A nhưng lại B. Cấu trúc V(ます-stem)/い-adj/な-adj/N + ながら(も) Ví dụ ざんねんながら、さんかできません。 Tiếc là tôi không tham gia được.