Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~とはいえ (Tuy nói là ... nhưng)

Thừa nhận A nhưng thực tế không hẳn.

~とはいえ - Tuy nói là ... nhưng

Trình độ: JLPT N1.

Thừa nhận A nhưng thực tế không hẳn.

Cấu trúc

普通形/N + とはいえ

Ví dụ

  • はる とはいえ、まだ さむい。 Tuy nói là xuân nhưng vẫn còn lạnh.