Ngữ pháp · Ngữ pháp N1~とはいえ (Tuy nói là ... nhưng)Thừa nhận A nhưng thực tế không hẳn.~とはいえ - Tuy nói là ... nhưng Trình độ: JLPT N1. Thừa nhận A nhưng thực tế không hẳn. Cấu trúc 普通形/N + とはいえ Ví dụ はる とはいえ、まだ さむい。 Tuy nói là xuân nhưng vẫn còn lạnh.