~なんて (... ư, những thứ như)
Nêu sự việc kèm cảm xúc ngạc nhiên, coi thường hoặc bất ngờ.
~なんて - ... ư, những thứ như
Trình độ: JLPT N2.
Nêu sự việc kèm cảm xúc ngạc nhiên, coi thường hoặc bất ngờ.
Cấu trúc
普通形/N + なんて/など
Ví dụ
- 宿題を忘れるなんて、信じられない。 しゅくだいをわすれるなんて、しんじられない。 Quên làm bài tập ư, thật không thể tin nổi.