~ながらに(して) (Vẫn giữ nguyên / ngay tại)
Ở nguyên trạng thái đó mà làm được điều gì.
~ながらに(して) - Vẫn giữ nguyên / ngay tại
Trình độ: JLPT N1.
Ở nguyên trạng thái đó mà làm được điều gì.
Cấu trúc
N/V(ます-stem) + ながらに(して)
Ví dụ
- いえに いながらに して かいものが できる。 Ngồi nhà vẫn mua sắm được.