Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~くせに (Vậy mà (chê trách))

Tương phản mang sắc thái chê trách, khinh thường.

~くせに - Vậy mà (chê trách)

Trình độ: JLPT N3.

Tương phản mang sắc thái chê trách, khinh thường.

Cấu trúc

普通形(な-adj な/N の)+ くせに

Ví dụ

  • しっているくせに おしえてくれない。 Biết rõ vậy mà không chịu chỉ.