~ものを (Vậy mà (tiếc/trách))
Lẽ ra đã tốt hơn, kèm tiếc nuối hoặc trách móc.
~ものを - Vậy mà (tiếc/trách)
Trình độ: JLPT N1.
Lẽ ra đã tốt hơn, kèm tiếc nuối hoặc trách móc.
Cấu trúc
普通形 + ものを
Ví dụ
- いって くれれば てつだった ものを。 Nói ra thì tôi đã giúp, vậy mà...