~とあって (Vì là ... nên (đương nhiên))
Do tình huống đặc biệt nên kết quả tất yếu.
~とあって - Vì là ... nên (đương nhiên)
Trình độ: JLPT N1.
Do tình huống đặc biệt nên kết quả tất yếu.
Cấu trúc
普通形/N + とあって
Ví dụ
- れんきゅうとあって、どこも こんでいる。 Vì là kỳ nghỉ dài nên đâu cũng đông.