~ゆえに (Vì ... (trang trọng))
Vì lý do ~, dùng trong văn viết trang trọng, mang sắc thái cổ.
~ゆえに - Vì ... (trang trọng)
Trình độ: JLPT N1.
Vì lý do ~, dùng trong văn viết trang trọng, mang sắc thái cổ.
Cấu trúc
N(である)/普通形 + ゆえに
Ví dụ
- 経験不足ゆえに、大きな失敗をしてしまった。 けいけんぶそくゆえに、おおきなしっぱいをしてしまった。 Vì thiếu kinh nghiệm nên tôi đã phạm phải sai lầm lớn.