Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~として (Với tư cách là)

Diễn tả tư cách, vai trò, lập trường hay danh nghĩa 'với tư cách là...'.

~として - Với tư cách là

Trình độ: JLPT N3.

Diễn tả tư cách, vai trò, lập trường hay danh nghĩa 'với tư cách là...'.

Cấu trúc

N + として

Ví dụ

  • 彼は医者として尊敬されている。 かれはいしゃとしてそんけいされている。 Anh ấy được kính trọng với tư cách là bác sĩ.