~そばから (Vừa ... đã lại (lặp))
Vừa làm A xong thì ngay lập tức bị B (lặp đi lặp lại).
~そばから - Vừa ... đã lại (lặp)
Trình độ: JLPT N1.
Vừa làm A xong thì ngay lập tức bị B (lặp đi lặp lại).
Cấu trúc
V(辞書形/た) + そばから
Ví dụ
- おぼえる そばから わすれてしまう。 Vừa nhớ xong đã lại quên.