Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~が早いか (Vừa ... đã)

Gần như đồng thời A và B, B xảy ra tức thì.

~が早いか - Vừa ... đã

Trình độ: JLPT N1.

Gần như đồng thời A và B, B xảy ra tức thì.

Cấu trúc

V(辞書形/た) + が早いか

Ví dụ

  • ベルが なるが 早いか、きょうしつを とびだした。 ベルが なるが はやいか、きょうしつを とびだした。 Chuông vừa reo đã lao ra khỏi lớp.