Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~たとたん(に) (Vừa... thì lập tức)

Ngay khoảnh khắc việc trước xảy ra thì việc sau (bất ngờ) xảy ra.

~たとたん(に) - Vừa... thì lập tức

Trình độ: JLPT N2.

Ngay khoảnh khắc việc trước xảy ra thì việc sau (bất ngờ) xảy ra.

Cấu trúc

V(た) + とたん(に)

Ví dụ

  • 立ち上がったとたん、めまいがした。 たちあがったとたん、めまいがした。 Vừa đứng dậy thì lập tức bị chóng mặt.