~たとたん(に) (Vừa... thì lập tức)
Ngay khoảnh khắc việc trước xảy ra thì việc sau (bất ngờ) xảy ra.
~たとたん(に) - Vừa... thì lập tức
Trình độ: JLPT N2.
Ngay khoảnh khắc việc trước xảy ra thì việc sau (bất ngờ) xảy ra.
Cấu trúc
V(た) + とたん(に)
Ví dụ
- 立ち上がったとたん、めまいがした。 たちあがったとたん、めまいがした。 Vừa đứng dậy thì lập tức bị chóng mặt.