Ngữ pháp · Ngữ pháp N1~なり (Vừa ... liền)Ngay sau khi A thì lập tức B, thường bất ngờ.~なり - Vừa ... liền Trình độ: JLPT N1. Ngay sau khi A thì lập tức B, thường bất ngờ. Cấu trúc V(辞書形) + なり Ví dụ かれは すわるなり、はなしはじめた。 Vừa ngồi xuống anh ấy liền bắt đầu nói.