Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~かと思うと (Vừa... thì đã)

Ngay sau khi việc trước xảy ra thì lập tức việc sau (bất ngờ) xảy ra.

~かと思うと - Vừa... thì đã

Trình độ: JLPT N2.

Ngay sau khi việc trước xảy ra thì lập tức việc sau (bất ngờ) xảy ra.

Cấu trúc

V(た) + かと思うと/かと思ったら

Ví dụ

  • 泣いていたかと思うと、もう笑っている。 ないていたかとおもうと、もうわらっている。 Vừa mới khóc đó mà đã lại cười rồi.