Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

~し (Vừa ... vừa (liệt kê lý do))

Liệt kê nhiều lý do hoặc đặc điểm cùng chiều.

~し - Vừa ... vừa (liệt kê lý do)

Trình độ: JLPT N4.

Liệt kê nhiều lý do hoặc đặc điểm cùng chiều.

Cấu trúc

普通形 + し(、~し)

Ví dụ

  • この みせは やすいし、おいしいです。 Quán này vừa rẻ vừa ngon.