Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

Vながら (Vừa ... vừa)

Hai hành động do cùng một người thực hiện đồng thời.

Vながら - Vừa ... vừa

Trình độ: JLPT N4.

Hai hành động do cùng một người thực hiện đồng thời.

Cấu trúc

V(ます-stem) + ながら

Ví dụ

  • おんがくを ききながら べんきょうします。 Tôi vừa nghe nhạc vừa học.