Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~ものと見える (Xem chừng là ...)

Xem chừng, có vẻ như là ~, suy đoán dựa trên dấu hiệu quan sát được.

~ものと見える - Xem chừng là ...

Trình độ: JLPT N1.

Xem chừng, có vẻ như là ~, suy đoán dựa trên dấu hiệu quan sát được.

Cấu trúc

普通形 + ものと見える

Ví dụ

  • 地面が濡れている。夜中に雨が降ったものと見える。 じめんがぬれている。よなかにあめがふったものとみえる。 Mặt đất ướt. Xem chừng đêm qua trời đã mưa.