~ものと見える (Xem chừng là ...)
Xem chừng, có vẻ như là ~, suy đoán dựa trên dấu hiệu quan sát được.
~ものと見える - Xem chừng là ...
Trình độ: JLPT N1.
Xem chừng, có vẻ như là ~, suy đoán dựa trên dấu hiệu quan sát được.
Cấu trúc
普通形 + ものと見える
Ví dụ
- 地面が濡れている。夜中に雨が降ったものと見える。 じめんがぬれている。よなかにあめがふったものとみえる。 Mặt đất ướt. Xem chừng đêm qua trời đã mưa.