~と見えて (Xem chừng ... nên)
Xem chừng là ~ nên, suy đoán nguyên nhân từ hiện tượng quan sát được.
~と見えて - Xem chừng ... nên
Trình độ: JLPT N1.
Xem chừng là ~ nên, suy đoán nguyên nhân từ hiện tượng quan sát được.
Cấu trúc
普通形 + と見えて
Ví dụ
- よほど疲れていたと見えて、彼はすぐに眠り込んだ。 よほどつかれていたとみえて、かれはすぐにねむりこんだ。 Xem chừng mệt lắm nên anh ấy ngủ thiếp đi ngay.