Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~と見えて (Xem chừng ... nên)

Xem chừng là ~ nên, suy đoán nguyên nhân từ hiện tượng quan sát được.

~と見えて - Xem chừng ... nên

Trình độ: JLPT N1.

Xem chừng là ~ nên, suy đoán nguyên nhân từ hiện tượng quan sát được.

Cấu trúc

普通形 + と見えて

Ví dụ

  • よほど疲れていたと見えて、彼はすぐに眠り込んだ。 よほどつかれていたとみえて、かれはすぐにねむりこんだ。 Xem chừng mệt lắm nên anh ấy ngủ thiếp đi ngay.