~からすると (Xét từ, dựa vào)
Đứng từ lập trường/căn cứ nào đó để suy đoán, đánh giá.
~からすると - Xét từ, dựa vào
Trình độ: JLPT N2.
Đứng từ lập trường/căn cứ nào đó để suy đoán, đánh giá.
Cấu trúc
N + からすると/からすれば
Ví dụ
- この足跡からすると、犯人は男だろう。 このあしあとからすると、はんにんはおとこだろう。 Xét từ dấu chân này thì thủ phạm có lẽ là đàn ông.