~からいうと/からいえば (Xét từ phương diện)
Đưa ra phán đoán, đánh giá dựa trên một lập trường hay phương diện nào đó.
~からいうと/からいえば - Xét từ phương diện
Trình độ: JLPT N3.
Đưa ra phán đoán, đánh giá dựa trên một lập trường hay phương diện nào đó.
Cấu trúc
N + からいうと/からいえば/からいって
Ví dụ
- 経験から言うと、この仕事は難しい。 けいけんからいうと、このしごとはむずかしい。 Xét từ kinh nghiệm, công việc này khó.