~をめぐって (Xoay quanh (vấn đề))
Nhiều bên tranh luận/liên quan xoay quanh một vấn đề.
~をめぐって - Xoay quanh (vấn đề)
Trình độ: JLPT N2.
Nhiều bên tranh luận/liên quan xoay quanh một vấn đề.
Cấu trúc
N + をめぐって
Ví dụ
- けんせつを めぐって いけんが たいりつした。 Ý kiến đối lập xoay quanh việc xây dựng.